Kho từ › Xây dựng sự nghiệp › successful

successful

B1 adj. 📁 Xây dựng sự nghiệp EVU-PI
thành công, thành đạt
UK /səkˈsesfl/ · US /səkˈsesfl/
Her small bakery grew into a very successful business.
→ Tiệm bánh nhỏ của cô ấy phát triển thành một doanh nghiệp rất thành công.
Collocations
a successful businesssuccessful in something
Họ từ
success (n.)succeed (v.)successfully (adv.)
Chú ý chính tả có hai chữ "s" đôi: succe-ss-ful. Trái nghĩa: "unsuccessful".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...