Kho từ › Điều hành công ty › aim

aim

B1 n. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
mục tiêu, mục đích
UK /eɪm/ · US /eɪm/
The main aim of the company is to make healthy bread.
→ Mục tiêu chính của công ty là làm ra bánh mì tốt cho sức khoẻ.
Đồng nghĩa
goalobjective
Collocations
the main aimachieve an aim
Họ từ
aim (v.)
Cũng là động từ: "aim to do something" (nhắm tới làm gì).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...