Kho từ › Điều hành công ty › demand

demand

B1 n. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
nhu cầu (của thị trường)
UK /dɪˈmɑːnd/ · US /dɪˈmɑːnd/
There is a growing demand for organic food in the city.
→ Nhu cầu về thực phẩm hữu cơ trong thành phố đang tăng lên.
Collocations
a growing demanddemand for somethingin demand
"Demand for something" = nhu cầu về thứ gì. "In demand" = đang được ưa chuộng. Trái với "supply".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...