Kho từ › Điều hành công ty › expert

expert

B1 n. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
chuyên gia
UK /ˈekspɜːt/ · US /ˈekspɜːt/
They soon became experts in making organic bread.
→ Họ nhanh chóng trở thành chuyên gia làm bánh mì hữu cơ.
Collocations
an expert in somethingan expert on something
Họ từ
expertise (n.)
Đi với "in" hoặc "on": "an expert IN/ON something". Trọng âm ở đầu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...