Kho từ › Điều hành công ty › deliver

deliver

B1 v. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
giao (hàng), vận chuyển đến
UK /dɪˈlɪvə/ · US /dɪˈlɪvə/
They deliver the bread to shops across the region every morning.
→ Họ giao bánh mì đến các cửa hàng khắp vùng vào mỗi sáng.
Collocations
deliver goodsdeliver an order
Họ từ
delivery (n.)
Danh từ: "delivery" (việc/chuyến giao hàng). "Free delivery" = miễn phí giao hàng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...