Kho từ › Điều hành công ty › take over

take over

B1 phr. v. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
tiếp quản, thâu tóm, giành quyền kiểm soát
UK /ˌteɪk ˈəʊvə/ · US /ˌteɪk ˈəʊvə/
A bigger company took over the small bakery last year.
→ Một công ty lớn hơn đã thâu tóm tiệm bánh nhỏ vào năm ngoái.
Collocations
take over a company
Họ từ
takeover (n.)
Giành quyền kiểm soát một công ty khác. Danh từ: "takeover" (vụ thâu tóm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...