Kho từ › Điều hành công ty › take up

take up

B1 phr. v. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
nhận (công việc, chức vụ); bắt đầu (sở thích)
UK /ˌteɪk ˈʌp/ · US /ˌteɪk ˈʌp/
She took up the position of senior manager in May.
→ Cô ấy nhận chức quản lý cấp cao vào tháng Năm.
Collocations
take up a jobtake up a hobby
Ta "take up" một công việc/sở thích, nhưng "set up" một công ty. Đừng nhầm hai cụm này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...