Kho từ › Điều hành công ty › position

position

B1 n. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
vị trí, chức vụ (công việc)
UK /pəˈzɪʃn/ · US /pəˈzɪʃn/
He applied for the position of marketing manager.
→ Anh ấy nộp đơn cho vị trí trưởng phòng marketing.
Đồng nghĩa
jobpost
Collocations
a senior positionapply for a position
Trong công việc, "position" = chức vụ (trang trọng hơn "job"). Cũng nghĩa "vị trí (nơi chốn)".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...