Kho từ › Điều hành công ty › headquarters

headquarters

B1 n. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
trụ sở chính, tổng hành dinh
UK /ˌhedˈkwɔːtəz/ · US /ˌhedˈkwɔːtəz/
The company's headquarters are in Ho Chi Minh City.
→ Trụ sở chính của công ty đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Collocations
company headquarters
Viết tắt "HQ". Luôn có "s" ở cuối, có thể đi với động từ số ít hoặc số nhiều.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...