Kho từ › Điều hành công ty › former

former

B1 adj. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
trước đây, cựu (không còn giữ chức)
UK /ˈfɔːmə/ · US /ˈfɔːmə/
He is a former owner of a football club.
→ Ông ấy là cựu chủ một câu lạc bộ bóng đá.
Đồng nghĩa
previousex-
Collocations
a former presidentthe former owner
Dùng "former" cho chức danh (former president/manager); dùng "ex-" cho quan hệ (ex-wife, ex-boyfriend).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...