Kho từ › Điều hành công ty › client

client

B1 n. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
khách hàng (dùng dịch vụ chuyên môn)
UK /ˈklaɪənt/ · US /ˈklaɪənt/
The law firm has many important clients.
→ Hãng luật có nhiều khách hàng quan trọng.
Collocations
a regular client
Luật sư, kế toán, tư vấn... có "clients"; cửa hàng bán lẻ có "customers".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...