Kho từ › Điều hành công ty › attract

attract

B1 v. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
thu hút, lôi cuốn
UK /əˈtrækt/ · US /əˈtrækt/
The new advert attracted a lot of attention on social media.
→ Quảng cáo mới thu hút nhiều sự chú ý trên mạng xã hội.
Collocations
attract attentionattract customers
Họ từ
attraction (n.)attractive (adj.)
Hay đi với "attention" (sự chú ý), "customers" (khách hàng). Tính từ: "attractive" (hấp dẫn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...