Kho từ › Điều hành công ty › attention

attention

B1 n. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
sự chú ý, sự quan tâm
UK /əˈtenʃn/ · US /əˈtenʃn/
The company got a lot of attention after it won the award.
→ Công ty nhận được nhiều sự chú ý sau khi giành giải thưởng.
Collocations
attract attentionpay attention
"Pay attention (to)" = chú ý (đến). "Attract attention" = thu hút sự chú ý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...