genetics
/dʒəˈnɛtɪks/ B1
Nghĩa
di truyền học
danh từ
Định nghĩa · The study of genes and heredity.
“Genetics plays a key role in heredity.”Di truyền học đóng vai trò quan trọng trong di truyền.
“Genetics helps us understand inherited traits.”Di truyền học giúp chúng ta hiểu các đặc điểm di truyền.
Cụm hay dùng
genetics researchgenetics disorder
Cấu tạoTừ gốc 'gene' kết hợp với hậu tố '-ics'.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về khoa học.
Ghi chú · Liên quan đến y học và sinh học.