Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genetic

/dʤi'netik/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #2721

Nghĩa thường dùng

di truyền tính từ

“Genetic research is important for medicine.”Nghiên cứu di truyền rất quan trọng cho y học.

Đồng nghĩa hereditaryinheritedinnate
Trái nghĩa acquiredenvironmental
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

genetic

/dʤi'netik/

tính từ

  • (thuộc) căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc
  • (thuộc) di truyền học
  • phát sinh
    • genetic classification: phép phân loại phát sinh
Định nghĩa tiếng Anh

a. pertaining to or referring to origin a. of or relating to the science of genetics

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...