Kho từ › Điều hành công ty › image

image

B1 n. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
hình ảnh, hình tượng (cách người khác nhìn nhận)
UK /ˈɪmɪdʒ/ · US /ˈɪmɪdʒ/
The company wants to improve its image with young people.
→ Công ty muốn cải thiện hình ảnh của mình trong mắt giới trẻ.
Collocations
a public imageimprove your image
Cách mà mọi người nghĩ về một người/công ty. Cũng nghĩa "hình ảnh" (bức ảnh, hình vẽ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...