Kho từ › Điều hành công ty › customer

customer

B1 n. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
khách hàng (mua hàng ở cửa hàng)
UK /ˈkʌstəmə/ · US /ˈkʌstəmə/
The shop always tries to keep its customers happy.
→ Cửa hàng luôn cố gắng làm khách hàng hài lòng.
Collocations
a regular customercustomer service
Cửa hàng/doanh nghiệp có "customers"; còn "clients" là khách của dịch vụ chuyên môn (luật, kế toán).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...