Kho từ › Sách và phim › poem

poem

B1 n. 📁 Sách và phim EVU-PI
bài thơ
UK /ˈpəʊɪm/ · US /ˈpəʊɪm/
He wrote a short poem for his mother on her birthday.
→ Anh ấy viết một bài thơ ngắn tặng mẹ nhân ngày sinh nhật.
Collocations
write a poema love poem
Một tác phẩm thơ cụ thể, viết thành các dòng ngắn. Nhiều "poems" hợp thành "poetry".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...