Từ vựng B1

Chủ đề Sách và phim · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

poem

/ˈpəʊɪm/ B1

Nghĩa

bài thơ n.

Định nghĩa · A piece of writing that expresses feelings or ideas.

“He wrote a short poem for his mother on her birthday.”Anh ấy viết một bài thơ ngắn tặng mẹ nhân ngày sinh nhật.

Cụm hay dùng write a poema love poem

Ghi chú · Một tác phẩm thơ cụ thể, viết thành các dòng ngắn. Nhiều "poems" hợp thành "poetry".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...