complicated
/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ B1
Nghĩa
phức tạp, rắc rối, khó hiểu
adj.
Định nghĩa · Difficult to understand or deal with.
“Keep your CV simple; don't make it complicated.”Giữ CV đơn giản; đừng làm cho nó rắc rối.
Đồng nghĩa
complex
Họ từ
complicate (v.)
Ghi chú · Khó hiểu vì có nhiều chi tiết. Trái nghĩa "simple". Động từ "complicate" = làm phức tạp thêm.