Từ vựng B1

Chủ đề Điền biểu mẫu và CV · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

entry form

/ˈentri fɔːm/ B1

Nghĩa

đơn dự thi/đăng ký tham gia n.

Định nghĩa · A document for entering a competition or event.

“Send your entry form before Friday if you want to take the exam.”Gửi đơn đăng ký trước thứ Sáu nếu bạn muốn dự thi.

Ghi chú · Dùng khi ghi danh dự một kỳ thi hoặc cuộc thi (ví dụ Cambridge English). "Entry" = việc dự/tham gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...