Kho từ › Điền biểu mẫu và CV › landing card

landing card

B1 n. 📁 Điền biểu mẫu và CV EVU-PI
thẻ nhập cảnh
UK /ˈlændɪŋ kɑːd/ · US /ˈlændɪŋ kɑːd/
Fill in the landing card before you reach passport control.
→ Điền thẻ nhập cảnh trước khi tới quầy kiểm tra hộ chiếu.
Đồng nghĩa
arrival card
Tờ khai mà một số nước yêu cầu điền khi nhập cảnh. Còn gọi "arrival card" hay "immigration form".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...