Kho từ › Điền biểu mẫu và CV › registration form

registration form

B1 n. 📁 Điền biểu mẫu và CV EVU-PI
phiếu/đơn đăng ký
UK /ˌredʒɪˈstreɪʃn fɔːm/ · US /ˌredʒɪˈstreɪʃn fɔːm/
Please fill in the registration form to join the English club.
→ Vui lòng điền phiếu đăng ký để tham gia câu lạc bộ tiếng Anh.
Đồng nghĩa
enrolment form
Họ từ
register (v.)registration (n.)
Đơn ghi tên vào một danh sách chính thức (trường, lớp, sự kiện). Khi đăng ký học một khoá còn gọi là "enrolment form".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...