Kho từ › Điền biểu mẫu và CV › visa application form

visa application form

B1 n. 📁 Điền biểu mẫu và CV EVU-PI
đơn xin thị thực
UK /ˈviːzə ˌæplɪˈkeɪʃn fɔːm/ · US /ˈviːzə ˌæplɪˈkeɪʃn fɔːm/
You must sign the visa application form and attach a photo.
→ Bạn phải ký vào đơn xin thị thực và đính kèm một tấm ảnh.
Họ từ
apply (v.)application (n.)
Đơn xin phép chính thức để nhập hoặc xuất cảnh một nước. "Apply for a visa" = nộp đơn xin thị thực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...