entertainment
/ˌentəˈteɪnmənt/ B1
Nghĩa
sự giải trí
n.
Định nghĩa · Activities that provide enjoyment or amusement.
“There is plenty of entertainment for children at the festival.”Có rất nhiều hoạt động giải trí cho trẻ em tại lễ hội.
Cụm hay dùng
live entertainmentthe entertainment industry
Ghi chú · Những thứ ta xem hoặc làm để thư giãn, vui vẻ. Danh từ không đếm được.