Từ vựng B1

Chủ đề Sách và phim · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

entertainment

/ˌentəˈteɪnmənt/ B1

Nghĩa

sự giải trí n.

Định nghĩa · Activities that provide enjoyment or amusement.

“There is plenty of entertainment for children at the festival.”Có rất nhiều hoạt động giải trí cho trẻ em tại lễ hội.

Ghi chú · Những thứ ta xem hoặc làm để thư giãn, vui vẻ. Danh từ không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...