Kho từ › Sách và phim › entertainment

entertainment

B1 n. 📁 Sách và phim EVU-PI
sự giải trí
UK /ˌentəˈteɪnmənt/ · US /ˌentəˈteɪnmənt/
There is plenty of entertainment for children at the festival.
→ Có rất nhiều hoạt động giải trí cho trẻ em tại lễ hội.
Collocations
live entertainmentthe entertainment industry
Họ từ
entertain (v.)entertainer (n.)entertaining (adj.)
Những thứ ta xem hoặc làm để thư giãn, vui vẻ. Danh từ không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...