Kho từ › Sách và phim › comedy

comedy

B1 n. 📁 Sách và phim EVU-PI
phim/kịch hài
UK /ˈkɒmədi/ · US /ˈkɒmədi/
After a hard week, I just want to watch a light comedy.
→ Sau một tuần vất vả, tôi chỉ muốn xem một bộ phim hài nhẹ nhàng.
Collocations
a TV comedya comedy show
Họ từ
comedian (n.)comic (adj.)
Phim, kịch làm khán giả cười. Người diễn hài gọi là "comedian".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...