Từ vựng B1

Chủ đề Sách và phim · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film director

/ˈfɪlm dəˌrektə/ B1

Nghĩa

đạo diễn phim n.

Định nghĩa · A person who directs the making of a film.

“The film director asked the actors to try the scene again.”Vị đạo diễn yêu cầu các diễn viên diễn lại cảnh đó một lần nữa.

Ghi chú · Người chỉ đạo diễn viên và cách quay phim. Có thể gọi gọn là "director".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...