Kho từ › Sách và phim › film director

film director

B1 n. 📁 Sách và phim EVU-PI
đạo diễn phim
UK /ˈfɪlm dəˌrektə/ · US /ˈfɪlm dəˌrektə/
The film director asked the actors to try the scene again.
→ Vị đạo diễn yêu cầu các diễn viên diễn lại cảnh đó một lần nữa.
Collocations
a famous film director
Họ từ
direct (v.)directing (n.)director (n.)
Người chỉ đạo diễn viên và cách quay phim. Có thể gọi gọn là "director".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...