Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

availability

/ə,veilə'biliti/ phổ biến #4777

Nghĩa thường dùng

tính sẵn có danh từ

“Check the availability of the product.”Kiểm tra tính sẵn có của sản phẩm.

Biến thể từ availabilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

availability

/ə,veilə'biliti/

danh từ

  • tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được
  • sự có thể kiếm được, sự có thể mua được, sự có thể có được
  • sự có hiệu lực, sự có giá trị
  • tính có lợi, tính ích lợi
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being at hand when needed

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...