Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a good time

/ˌhæv ə ˌɡʊd ˈtaɪm/ B1

Nghĩa

có khoảng thời gian vui vẻ, chơi vui phr.

Định nghĩa · To enjoy oneself and have fun.

“We had a lovely time on the beach in Da Nang.”Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời trên bãi biển Đà Nẵng.

Ghi chú · Thay "good" bằng great/nice/lovely (tốt) hoặc terrible/awful (tệ). Bất quy tắc: have – had – had.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...