have a good time
/ˌhæv ə ˌɡʊd ˈtaɪm/ B1
Nghĩa
có khoảng thời gian vui vẻ, chơi vui
phr.
Định nghĩa · To enjoy oneself and have fun.
“We had a lovely time on the beach in Da Nang.”Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời trên bãi biển Đà Nẵng.
Cụm hay dùng
have a great timehave a terrible time
Ghi chú · Thay "good" bằng great/nice/lovely (tốt) hoặc terrible/awful (tệ). Bất quy tắc: have – had – had.