Từ vựng B1

Chủ đề Báo chí và truyền hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

e-paper

/ˈiː ˌpeɪpə/ B1

Nghĩa

báo điện tử (bản online) n.

Định nghĩa · A news publication available online.

“Instead of buying a printed copy, she reads the e-paper on her laptop.”Thay vì mua bản in, cô ấy đọc báo điện tử trên máy tính xách tay.

Đồng nghĩa online newspaper
Cụm hay dùng read the e-paper
Họ từ paper (n.)

Ghi chú · Tiền tố "e-" = electronic (điện tử), như trong e-mail, e-book.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...