Từ vựng B1

Chủ đề Báo chí và truyền hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

daily

/ˈdeɪli/ B1

Nghĩa

hằng ngày (báo ra mỗi ngày) adj.

Định nghĩa · Happening every day.

“Most big newspapers in Vietnam are daily, so there is a new edition each morning.”Phần lớn báo lớn ở Việt Nam ra hằng ngày, nên mỗi sáng đều có số mới.

Đồng nghĩa everyday
Cụm hay dùng a daily paperdaily news

Ghi chú · Vừa là tính từ (a daily paper) vừa là trạng từ (the news is updated daily).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...