daily
/ˈdeɪli/ B1
Nghĩa
hằng ngày (báo ra mỗi ngày)
adj.
Định nghĩa · Happening every day.
“Most big newspapers in Vietnam are daily, so there is a new edition each morning.”Phần lớn báo lớn ở Việt Nam ra hằng ngày, nên mỗi sáng đều có số mới.
Ghi chú · Vừa là tính từ (a daily paper) vừa là trạng từ (the news is updated daily).