come out
/ˌkʌm ˈaʊt/ B1
Nghĩa
(báo/tạp chí) phát hành, ra sạp
phr.
Định nghĩa · To be published or released for the public.
“This fashion magazine comes out once a month.”Tạp chí thời trang này ra một số mỗi tháng.
Đồng nghĩa
be publishedappear
Cụm hay dùng
come out weeklycome out every day
Ghi chú · Phrasal verb chỉ việc một ấn phẩm được xuất bản. Trang trọng hơn: "be published".