Từ vựng B1

Chủ đề Báo chí và truyền hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come out

/ˌkʌm ˈaʊt/ B1

Nghĩa

(báo/tạp chí) phát hành, ra sạp phr.

Định nghĩa · To be published or released for the public.

“This fashion magazine comes out once a month.”Tạp chí thời trang này ra một số mỗi tháng.

Đồng nghĩa be publishedappear

Ghi chú · Phrasal verb chỉ việc một ấn phẩm được xuất bản. Trang trọng hơn: "be published".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...