Từ vựng B1

Chủ đề Báo chí và truyền hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

review

/rɪˈvjuː/ B1

Nghĩa

bài phê bình, bài đánh giá (nêu ý kiến) n.

Định nghĩa · A written opinion about a book or film.

“I decided to watch the film after reading a good review of it.”Tôi quyết định xem phim sau khi đọc một bài đánh giá tốt về nó.

Ghi chú · Đi với "of": a review of a new book. Là bài nêu ý kiến, khác report (đưa tin khách quan).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...