Kho từ › Báo chí và truyền hình › report

report

B1 n. 📁 Báo chí và truyền hình EVU-PI
bản tin, bài tường thuật (về một sự việc)
UK /rɪˈpɔːt/ · US /rɪˈpɔːt/
There was a long report about the flood in the central provinces.
→ Có một bài tường thuật dài về trận lũ ở các tỉnh miền Trung.
Collocations
a report on/about somethinga news report
Họ từ
reporter (n.)report (v.)
Đi với giới từ "on" hoặc "about": a report on/about a crime. Cũng dùng như động từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...