Từ vựng B1

Chủ đề Báo chí và truyền hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

report

/rɪˈpɔːt/ B1

Nghĩa

bản tin, bài tường thuật (về một sự việc) n.

Định nghĩa · A written account of an event or situation.

“There was a long report about the flood in the central provinces.”Có một bài tường thuật dài về trận lũ ở các tỉnh miền Trung.

Ghi chú · Đi với giới từ "on" hoặc "about": a report on/about a crime. Cũng dùng như động từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...