report
/rɪˈpɔːt/ B1
Nghĩa
bản tin, bài tường thuật (về một sự việc)
n.
Định nghĩa · A written account of an event or situation.
“There was a long report about the flood in the central provinces.”Có một bài tường thuật dài về trận lũ ở các tỉnh miền Trung.
Cụm hay dùng
a report on/about somethinga news report
Họ từ
reporter (n.)report (v.)
Ghi chú · Đi với giới từ "on" hoặc "about": a report on/about a crime. Cũng dùng như động từ.