Từ vựng B1

Chủ đề Báo chí và truyền hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regional

/ˈriːdʒənl/ B1

Nghĩa

(báo) địa phương, thuộc một vùng adj.

Định nghĩa · Related to a specific area or region.

“The regional paper only reports news from our province.”Tờ báo địa phương chỉ đưa tin trong tỉnh của chúng tôi.

Đồng nghĩa local
Họ từ region (n.)

Ghi chú · Chỉ một phần của đất nước (a region). Trái nghĩa "national".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...