Từ vựng B1

Chủ đề Báo chí và truyền hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weekly

/ˈwiːkli/ B1

Nghĩa

hằng tuần (ra mỗi tuần một lần) adj.

Định nghĩa · Happening once every week.

“This is a weekly magazine, so a new issue appears every Friday.”Đây là tạp chí ra hằng tuần, nên mỗi thứ Sáu lại có số mới.

Cụm hay dùng a weekly magazine

Ghi chú · Cùng mẫu: daily (ngày), weekly (tuần), monthly (tháng), yearly (năm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...