Kho từ › Báo chí và truyền hình › the news

the news

B1 n. 📁 Báo chí và truyền hình EVU-PI
bản tin thời sự (tin về sự kiện thế giới)
UK /ðə ˈnjuːz/ · US /ðə ˈnjuːz/
My parents watch the news together every evening at seven.
→ Bố mẹ tôi cùng xem thời sự mỗi tối lúc bảy giờ.
Collocations
watch the newson the news
"News" là danh từ không đếm được, đi với động từ số ít: the news is on.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...