Từ vựng B1

Chủ đề Báo chí và truyền hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the news

/ðə ˈnjuːz/ B1

Nghĩa

bản tin thời sự (tin về sự kiện thế giới) n.

Định nghĩa · A report about current events around the world.

“My parents watch the news together every evening at seven.”Bố mẹ tôi cùng xem thời sự mỗi tối lúc bảy giờ.

Ghi chú · "News" là danh từ không đếm được, đi với động từ số ít: the news is on.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...