Kho từ › Báo chí và truyền hình › chat show

chat show

B1 n. 📁 Báo chí và truyền hình EVU-PI
chương trình trò chuyện (talk show)
UK /ˈtʃæt ʃəʊ/ · US /ˈtʃæt ʃəʊ/
A famous singer was interviewed on the chat show last night.
→ Một ca sĩ nổi tiếng được phỏng vấn trong chương trình trò chuyện tối qua.
Đồng nghĩa
talk show
Collocations
a TV chat showa chat show host
Anh-Anh nói "chat show"; Anh-Mỹ nói "talk show". Người dẫn = "host".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...