Kho từ › Báo chí và truyền hình › series

series

B1 n. 📁 Báo chí và truyền hình EVU-PI
loạt/sê-ri chương trình (nhiều tập cùng chủ đề)
UK /ˈsɪəriːz/ · US /ˈsɪəriːz/
This new drama series has ten episodes, one every Sunday.
→ Loạt phim truyền hình mới này có mười tập, mỗi Chủ nhật một tập.
Collocations
a TV seriesa drama series
Họ từ
episode (n.)
Số ít và số nhiều viết giống nhau: one series, two series. Mỗi phần là một "episode".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...