Từ vựng B1

Chủ đề Báo chí và truyền hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

series

/ˈsɪəriːz/ B1

Nghĩa

loạt/sê-ri chương trình (nhiều tập cùng chủ đề) n.

Định nghĩa · A group of related episodes or programs.

“This new drama series has ten episodes, one every Sunday.”Loạt phim truyền hình mới này có mười tập, mỗi Chủ nhật một tập.

Họ từ episode (n.)

Ghi chú · Số ít và số nhiều viết giống nhau: one series, two series. Mỗi phần là một "episode".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...