Kho từ › Báo chí và truyền hình › reality TV show

reality TV show

B1 n. 📁 Báo chí và truyền hình EVU-PI
chương trình truyền hình thực tế
UK /riˈæləti ˌtiː ˈviː ʃəʊ/ · US /riˈæləti ˌtiː ˈviː ʃəʊ/
In this reality TV show, ordinary people compete to become the best cook.
→ Trong chương trình thực tế này, những người bình thường thi đấu để trở thành đầu bếp giỏi nhất.
Collocations
a reality TV showreality television
Họ từ
reality (n.)
Theo chân người thật (ordinary people hoặc celebrities) qua các tình huống/thử thách.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...