channel
Nghĩa
Định nghĩa · A specific frequency for broadcasting television programs.
“Can you change the channel? I want to watch the football.”Bạn chuyển kênh giúp mình được không? Mình muốn xem bóng đá.
Ghi chú · Truyền hình dùng "channel"; phát thanh (radio) dùng "station". "The news is on Channel 4."