Từ vựng B1

Chủ đề Báo chí và truyền hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

channel

/ˈtʃænl/ B1

Nghĩa

kênh (truyền hình) n.

Định nghĩa · A specific frequency for broadcasting television programs.

“Can you change the channel? I want to watch the football.”Bạn chuyển kênh giúp mình được không? Mình muốn xem bóng đá.

Ghi chú · Truyền hình dùng "channel"; phát thanh (radio) dùng "station". "The news is on Channel 4."

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...