Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › leather

leather

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
da (thuộc)
UK /ˈleðə/ · US /ˈleðə/
That black leather sofa looks really stylish.
→ Cái ghế sô-pha da đen đó trông rất phong cách.
Da động vật đã thuộc. "a leather sofa" = "a sofa made of leather".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...