Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › cotton

cotton

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
cotton, vải bông
UK /ˈkɒtn/ · US /ˈkɒtn/
In summer I prefer a light cotton shirt.
→ Mùa hè tôi thích một chiếc áo sơ mi cotton mỏng.
"a cotton shirt" = "a shirt made of cotton". Vải mát, thấm mồ hôi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...