Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › silk

silk

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
lụa, tơ tằm
UK /sɪlk/ · US /sɪlk/
She wore a beautiful silk top to the wedding.
→ Cô ấy mặc một chiếc áo lụa đẹp đến dự đám cưới.
Họ từ
silky (adj.)
Lụa mềm, mượt và sang. Việt Nam nổi tiếng với lụa Hà Đông, Vạn Phúc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...