Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › fur

fur

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
lông thú
UK /fɜː/ · US /fɜː/
The hat was made from real animal fur.
→ Cái mũ được làm từ lông thú thật.
Họ từ
furry (adj.)
Lớp lông dày của thú. "fake fur" = lông giả. Chú ý phát âm /fɜː/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...