Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › cloth

cloth

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
vải
UK /klɒθ/ · US /klɒθ/
A national flag is usually made of coloured cloth.
→ Lá quốc kỳ thường được làm bằng vải màu.
Họ từ
clothes (n. pl.)
Vải nói chung (ví dụ cotton). Chú ý: "cloth" (vải) khác "clothes" /kləʊðz/ (quần áo).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...