Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cloth

/klɒθ/ B1

Nghĩa

vải n.

Định nghĩa · A piece of fabric used for various purposes.

“A national flag is usually made of coloured cloth.”Lá quốc kỳ thường được làm bằng vải màu.

Ghi chú · Vải nói chung (ví dụ cotton). Chú ý: "cloth" (vải) khác "clothes" /kləʊðz/ (quần áo).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...