Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bell

/bel/ B1

Nghĩa

cái chuông n.

Định nghĩa · A device that makes a ringing sound.

“Ring the bell if you need help at reception.”Hãy bấm chuông nếu bạn cần trợ giúp ở quầy lễ tân.

Cụm hay dùng ring the bell

Ghi chú · Vật (thường bằng kim loại) tạo tiếng "kính coong". Động từ đi kèm: "ring".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...