Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › bell

bell

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
cái chuông
UK /bel/ · US /bel/
Ring the bell if you need help at reception.
→ Hãy bấm chuông nếu bạn cần trợ giúp ở quầy lễ tân.
Collocations
ring the bell
Vật (thường bằng kim loại) tạo tiếng "kính coong". Động từ đi kèm: "ring".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...