Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bone

/bəʊn/ B1

Nghĩa

xương n.

Định nghĩa · The hard structure inside animals' bodies.

“The dog buried its favourite bone in the garden.”Con chó chôn khúc xương yêu thích của nó trong vườn.

Ghi chú · Xương của người hoặc động vật. Đồ chơi cho chó thường có hình cái xương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...