Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › ladder

ladder

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
cái thang
UK /ˈlædə/ · US /ˈlædə/
He climbed the ladder to fix the light.
→ Anh ấy trèo thang để sửa bóng đèn.
Dụng cụ để trèo lên cao, thường bằng kim loại hoặc gỗ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...