Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › tissue

tissue

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
khăn giấy
UK /ˈtɪʃuː/ · US /ˈtɪʃuː/
She took a tissue to wipe her nose.
→ Cô ấy lấy một tờ khăn giấy để lau mũi.
Collocations
a box of tissues
Mảnh giấy mềm dùng một lần. Cả hộp gọi là "a box of tissues".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...