Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bucket

/ˈbʌkɪt/ B1

Nghĩa

cái xô n.

Định nghĩa · A container used for carrying liquids.

“Fill the bucket with water to wash the car.”Đổ đầy nước vào xô để rửa xe.

Ghi chú · Đồ đựng có quai, thường bằng nhựa hoặc kim loại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...