bucket
/ˈbʌkɪt/ B1
Nghĩa
cái xô
n.
Định nghĩa · A container used for carrying liquids.
“Fill the bucket with water to wash the car.”Đổ đầy nước vào xô để rửa xe.
Ghi chú · Đồ đựng có quai, thường bằng nhựa hoặc kim loại.